crazy horse

Học thuật
Thân thiện
crazy horse

Crazy Horse led his warriors in a great battle.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một thủ lĩnh người Mỹ bản địa: "Crazy Horse" tên của một thủ lĩnh ( trưởng) nổi tiếng của bộ tộc Lakota Sioux. Ông lãnh đạo người dân của mình trong cuộc kháng chiến chống lại sự xâm lấn của người Mỹ gốc Âu vào lãnh thổ truyền thống.
    • Nhân vật lịch sử: Ông một biểu tượng của lòng dũng cảm tinh thần bảo vệ đất đai, văn hóa của người Mỹ bản địa vào nửa cuối thế kỷ 19.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Crazy Horse was a fearless Lakota leader. (Crazy Horse một thủ lĩnh Lakota dũng cảm.)
    • The legacy of Crazy Horse is remembered at the memorial in South Dakota. (Di sản của Crazy Horse được tưởng nhớ tại đài tưởng niệmNam Dakota.)
    • Many stories are told about the bravery of Crazy Horse. (Nhiều câu chuyện được kể về lòng dũng cảm của Crazy Horse.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The spirit of Crazy Horse": Tinh thần của Crazy Horse - thường dùng để ám chỉ tinh thần kháng chiến, bất khuất bảo vệ văn hóa bản địa.
    • The community fights for its land rights with the spirit of Crazy Horse. (Cộng đồng đấu tranh cho quyền đất đai của họ với tinh thần của Crazy Horse.)
Biến thể từ liên quan
  • Tȟašúŋke Witkó: Đây tên gốc trong tiếng Lakota của Crazy Horse, có nghĩa "Ngựa Điên" hoặc "Tinh thần Ngựa Hoang".
  • Lakota: Tên của một bộ tộc thuộc nhóm người Sioux.
  • Sioux: Một nhóm các bộ tộc thổ dân châu Mỹ ở vùng Đồng bằng Lớn.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh lịch sử/vai trò)
  • Native American leader: Thủ lĩnh người Mỹ bản địa.
  • War chief: trưởng chiến tranh.
  • Resistance leader: Lãnh tụ kháng chiến.
Thành ngữ liên quan
  • "Like Crazy Horse": Giống như Crazy Horse - được dùng để miêu tả sự dũng cảm, kiên quyết một cách phi thường hoặc tinh thần chiến đấu không khoan nhượng.
    • He defended his principles like Crazy Horse. (Anh ấy bảo vệ các nguyên tắc của mình kiên quyết như Crazy Horse.)
crazy horse

Crazy Horse led his warriors in a great battle.

Noun
  1. người đứng đầu dân tộc Xi-u, chống lại cuộc xâm nhập của Black Hills (1849-1877)

Từ đồng nghĩa